Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ bảy, ngày 19/09/2020

BƯU CHÍNH

Số liệu thống kê Bưu chính Việt Nam năm 2006

09/08/2010 11:28 SA Xem cỡ chữ
(Mic.gov.vn) - 
Nguồn: báo cáo gửi UPU

Nhân sự:

Số nhân viên

Số lượng

001

Số nhân viên đầy đủ (full-time staff) tại thời điểm 31-12

Không có số liệu

002

Số nhân viên tạm thời (part-time staff) tại thời điểm 31-12

Không có số liệu

003

Tổng số nhân viên

42.401

005

Tỷ lệ số lượng nhân viên là nữ (%)

49,2%

004

Số vị trí làm việc (number of posts) (tại 31-12)

Số vị trí làm = số nhân viên đầy đủ + số nhân viên tạm thời đã được quy đổi sang đầy đủ. Ví dụ 2 người làm việc 50% thời gian được tính là 1 lao động đầy đủ.

Hạ tầng Bưu chính

Cơ sở Bưu chính mở cửa cho công cộng

Số lượng

101

Cơ sở Bưu chính thường trực được bố trí nhân viên của Bưu chính.

2.978

102

Cơ sở bưu chính thường trực (kể cả cửa hàng và đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính) do người ngoài Bưu chính quản lý.

18.728

103

Bưu cục lưu động (kể cả nhân viên chuyển phát ở những vùng nông thôn cung cấp một số dịch vụ bưu chính trên lộ trình)

188

104

Bưu cục chấp nhận các giao dịch tài chính (thường trực cố định, lưu động, do người trong hay ngoài Bưu chính quản lý) (‘000)

6,05

Cơ sở Bưu chính không mở cho công chúng

Số lượng

105

Trung tâm chia chọn

3

Thu gom thư

201

Số lần thu gom trung bình mỗi ngày làm việc từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng đô thị .

2

202

Số lần thu gom trung bình mỗi tuần từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng nông thôn.

7

203

Số hộp thư (ở trên các đường phố và ở các bưu cục) (‘000)

10,3

Câu hỏi chỉ riêng cho việc phát thư thường

Phát thư

301

Số lần phát trung bình theo ngày làm việc ở vùng đô thị

2

302

Số lần phát trung bình theo tuần ở vùng nông thôn.

7

303

% Dân được phát thư tại nhà

99.85%

304

% Dân phải nhận thư từ bưu cục

0.10%

305

% Dân không có dịch vụ bưu chính

0.05%

Cộng=100%

306

Số hộp thư thuê bao ở bưu cục (‘000)

3,22

307

Chỉ ra phần trăm thư từ, bưu phẩm được giao cho các hộp thư bưu cục

0,02%

308

Số lượng hộp thư thuê bao tại các điểm truy nhập công cộng

Không có số liệu

 

Doanh thu bưu chính theo sản phẩm

Hãy chỉ ra tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu theo sản phẩm bưu chính

401.1

Thư bưu chính

44,3%

401.2

402

Bưu kiện và các dịch vụ hậu cần

6,7%

403

Các dịch vụ tài chính bưu chính

41,5%

404

Doanh thu khác

7,6%

Total=100 %

405

Hãy chỉ ra tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu từ kinh doanh tem chơi

% 0.01

Kết quả tài chính

Kết quả tài chính

Tổng số tiền (Tỷ VNĐ)

502

Doanh thu khai thác

1.891,20

503

Chi phí khai thác

2.906,29

504

Kết quả khai thác

Lãi:

Lỗ: 1.015,09

505

Thu khác

506

Chi khác

507

Kết quả khác

Lãi

Lỗ

508

Kết quả trước thuế lợi nhuận

Lãi

Lỗ

509

Kết quả sau thuế

Lãi

Lỗ

Tổng doanh thu (tỷ đồng VN)

550

Tổng doanh thu

1.891,20

Thư bưu chính và các sản phẩm thông tin

Thư Bưu chính

Tổng số (ngàn cái)

(LC+AO, hoặc ưu tiên+không ưu tiên)

601

Dịch vụ trong nước

230.645,8

602

Dịch vụ quốc tế - gửi

8.095

603

Dịch vụ quốc tế - nhận

7.830

Thư bảo đảm

Số lượng (1000 cái)

607 Có bao gồm trong thư bưu chính?

604

Dịch vụ trong nước

12.435

Không

605

Dịch vụ quốc tế - gửi

480,7

Không

606

Dịch vụ quốc tế - nhận

179,5

Không

Thư khai giá

Số lượng (1000 cái)

611 Có bao gồm trong thư bưu chính?

608

Dịch vụ trong nước

1,6

Không

609

Dịch vụ quốc tế - gửi

610

Dịch vụ quốc tế - nhận

Phát hành báo chí

Số lượng bản (1000 bản)

614 Có bao gồm trong thư bưu chính?

612

Dịch vụ trong nước

436.460

Không

613 Hãy chỉ ra dịch vụ tạp chí có bao gồm trong con số trên ? Có

Bưu phẩm quảng cáo

Bưu phẩm quảng cáo trong nước

Số lượng (1000 cái)

617.1 Có bao gồm trong thư bưu chính?

615.1

Có địa chỉ

0

Không

615.2

Không có địa chỉ

3.597

Không

615.3

Tổng số

3.597

Bưu phẩm quảng cáo đi quốc tế

Số lượng (1000 cái)

617.2 Có bao gồm trong thư bưu chính?

616.1

Có địa chỉ

Không có số liệu

Không

616.2

Không có địa chỉ

Không có số liệu

Không

616.3

Tổng số

Không có số liệu

Thư lai ghép

Số lượng (1000 cái)

620 Có bao gồm trong thư bưu chính?

618

Trong nước

53,984

Không

619

Quốc tế - gửi

Không có số liệu

Không

Các chỉ tiêu dưới đây được áp dụng để cung cấp số liệu về sản lượng thư bưu chính (đi-đến trong nước) được phục vụ trực tiếp và phục vụ gián tiếp qua một hệ thống ủy thác (giữa doanh nghiệp bưu chính với doanh nghiệp chuyển phát trong nước và ngược lại) trong điều kiện bình đẳng với nhau.

Sản lượng trực tiếp/Ủy thác

Số lượng (1000 cái)

623 Bao gồm trong thư bưu chính?

621

Gửi

254,8

Bao gồm trong 602

Không bao gồm

622

Nhận

123,7

Bao gồm trong 601

Bao gồm trong 603

Không bao gồm

Chuyển phát nhanh

Các chỉ tiêu dưới đây được áp dụng cho sản lượng các bưu phẩm, bưu kiện được chuyển phát nhanh (bao gồm cả EMS).

Chuyển phát nhanh

Số lượng (1000 cái)

650

Trong nước

12.344

651

Quốc tế - gửi

149,1

652

Quốc tế - nhận

111,6


Bưu kiện

Bưu kiện thường

Số lượng (1000 cái)

701

Trong nước

1.199

702

Quốc tế - gửi

96.4

703

Quốc tế - nhận

57.9




Bưu kiện khai giá

Số lượng (1000 cái)

704

Trong nước

3

705

Quốc tế - gửi

Không có số liệu

706

Quốc tế - nhận

Không có số liệu

Các chỉ tiêu dưới đây được áp dụng cho sản lượng bưu kiện được ủy thác.

Bưu kiện ủy thác

Số lượng (1000 cái)

709 Bao gồm trong bưu kiện thường?

707

Gửi

11.283,22

Bao gồm trong 702

Không bao gồm

708

Nhận

Bao gồm trong 701

Bao gồm trong 703

Không bao gồm

 

Lượt truy cập: 691

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)